Từ vựng tiếng Trung máy móc trong nhà máy là nhóm từ quan trọng đối với người làm việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc, đặc biệt là nhân viên kỹ thuật, bảo trì, sản xuất, QC/QA, quản lý chuyền và công nhân trực tiếp vận hành máy.
Nếu chỉ biết tiếng Trung giao tiếp thông thường, bạn sẽ rất khó xử lý những tình huống như máy bị lỗi, máy dừng, thiếu linh kiện, thay phụ tùng, điều chỉnh thông số, bảo trì hoặc báo cáo sự cố cho quản lý Trung Quốc.
Bài viết dưới đây tổng hợp hệ thống từ vựng tiếng Trung về máy móc trong nhà máy, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và các mẫu câu có thể sử dụng ngay trong công việc.

1. Máy móc trong nhà máy tiếng Trung là gì?
Trong tiếng Trung, “máy móc” thường được gọi là:
- 机器 – jīqì – máy móc, máy
- 机械 – jīxiè – máy móc, cơ khí
- 设备 – shèbèi – thiết bị
- 机器设备 – jīqì shèbèi – máy móc thiết bị
- 生产设备 – shēngchǎn shèbèi – thiết bị sản xuất
- 生产机器 – shēngchǎn jīqì – máy sản xuất
Trong môi trường nhà máy, 设备 là từ rất quan trọng vì người Trung Quốc thường dùng để nói về thiết bị/máy móc trong dây chuyền sản xuất.
Ví dụ:
这台设备坏了。
Zhè tái shèbèi huài le.
Thiết bị này bị hỏng rồi.
生产设备需要定期维护。
Shēngchǎn shèbèi xūyào dìngqī wéihù.
Thiết bị sản xuất cần được bảo trì định kỳ.
2. Từ vựng tiếng Trung về máy móc cơ bản
Đây là nhóm từ vựng nền tảng mà bất kỳ người nào làm việc trong nhà máy cũng nên biết.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 机器 | jīqì | máy móc |
| 2 | 机械 | jīxiè | máy móc/cơ khí |
| 3 | 设备 | shèbèi | thiết bị |
| 4 | 机器设备 | jīqì shèbèi | máy móc thiết bị |
| 5 | 生产设备 | shēngchǎn shèbèi | thiết bị sản xuất |
| 6 | 自动化设备 | zìdònghuà shèbèi | thiết bị tự động hóa |
| 7 | 生产线 | shēngchǎnxiàn | dây chuyền sản xuất |
| 8 | 流水线 | liúshuǐxiàn | dây chuyền |
| 9 | 设备编号 | shèbèi biānhào | mã thiết bị |
| 10 | 设备名称 | shèbèi míngchēng | tên thiết bị |
| 11 | 型号 | xínghào | model |
| 12 | 规格 | guīgé | quy cách |
| 13 | 参数 | cānshù | thông số |
| 14 | 功率 | gōnglǜ | công suất |
| 15 | 电压 | diànyā | điện áp |
| 16 | 电流 | diànliú | dòng điện |
| 17 | 转速 | zhuǎnsù | tốc độ quay |
| 18 | 温度 | wēndù | nhiệt độ |
| 19 | 压力 | yālì | áp suất |
| 20 | 重量 | zhòngliàng | trọng lượng |
Ví dụ
这台机器的型号是什么?
Zhè tái jīqì de xínghào shì shénme?
Model của máy này là gì?
请告诉我设备编号。
Qǐng gàosu wǒ shèbèi biānhào.
Hãy cho tôi biết mã thiết bị.
这个设备的参数是多少?
Zhège shèbèi de cānshù shì duōshao?
Thông số của thiết bị này là bao nhiêu?
3. Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận của máy
Người làm kỹ thuật không chỉ cần biết tên máy mà còn phải biết tên các bộ phận, linh kiện.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 零件 | língjiàn | linh kiện |
| 部件 | bùjiàn | bộ phận |
| 配件 | pèijiàn | phụ kiện |
| 零部件 | língbùjiàn | linh kiện/bộ phận |
| 电机 | diànjī | động cơ |
| 马达 | mǎdá | motor |
| 电动机 | diàndòngjī | động cơ điện |
| 发动机 | fādòngjī | động cơ |
| 轴 | zhóu | trục |
| 齿轮 | chǐlún | bánh răng |
| 皮带 | pídài | dây curoa |
| 链条 | liàntiáo | xích |
| 螺丝 | luósī | ốc vít |
| 螺母 | luómǔ | đai ốc |
| 螺栓 | luóshuān | bu lông |
| 轴承 | zhóuchéng | vòng bi |
| 弹簧 | tánhuáng | lò xo |
| 阀门 | fá mén | van |
| 气缸 | qìgāng | xi lanh khí |
| 油缸 | yóugāng | xi lanh dầu |
| 泵 | bèng | bơm |
| 风扇 | fēngshàn | quạt |
| 传感器 | chuángǎnqì | cảm biến |
| 控制器 | kòngzhìqì | bộ điều khiển |
| 电路板 | diànlùbǎn | bo mạch |
| 电线 | diànxiàn | dây điện |
| 电缆 | diànlǎn | dây cáp |
| 开关 | kāiguān | công tắc |
| 按钮 | ànniǔ | nút bấm |
| 显示屏 | xiǎnshìpíng | màn hình hiển thị |
| 控制面板 | kòngzhì miànbǎn | bảng điều khiển |
4. Từ vựng tiếng Trung về vận hành máy
Đây là nhóm từ cực kỳ cần thiết đối với công nhân và kỹ thuật viên.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 开机 | kāijī | bật máy |
| 关机 | guānjī | tắt máy |
| 启动 | qǐdòng | khởi động |
| 停止 | tíngzhǐ | dừng |
| 运行 | yùnxíng | vận hành/chạy |
| 操作 | cāozuò | thao tác/vận hành |
| 自动 | zìdòng | tự động |
| 手动 | shǒudòng | thủ công |
| 调整 | tiáozhěng | điều chỉnh |
| 设置 | shèzhì | cài đặt |
| 设定 | shèdìng | thiết lập |
| 重启 | chóngqǐ | khởi động lại |
| 暂停 | zàntíng | tạm dừng |
| 加速 | jiāsù | tăng tốc |
| 减速 | jiǎnsù | giảm tốc |
| 升高 | shēnggāo | tăng lên |
| 降低 | jiàngdī | giảm xuống |
| 打开 | dǎkāi | mở |
| 关闭 | guānbì | đóng/tắt |
| 操作员 | cāozuòyuán | nhân viên vận hành |
Mẫu câu thực tế
先开机,再启动设备。
Xiān kāijī, zài qǐdòng shèbèi.
Bật máy trước, sau đó khởi động thiết bị.
请把机器关掉。
Qǐng bǎ jīqì guān diào.
Hãy tắt máy.
机器正在运行。
Jīqì zhèngzài yùnxíng.
Máy đang chạy.
不要操作这台机器。
Bú yào cāozuò zhè tái jīqì.
Không được vận hành máy này.
5. Từ vựng tiếng Trung khi máy bị lỗi
Đây là nhóm từ mà nhân viên kỹ thuật và sản xuất sử dụng liên tục.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 故障 | gùzhàng | sự cố |
| 故障代码 | gùzhàng dàimǎ | mã lỗi |
| 报警 | bàojǐng | báo động |
| 报警器 | bàojǐngqì | thiết bị báo động |
| 异常 | yìcháng | bất thường |
| 停机 | tíngjī | dừng máy |
| 死机 | sǐjī | máy bị treo |
| 卡住 | kǎzhù | bị kẹt |
| 堵塞 | dǔsè | tắc nghẽn |
| 漏油 | lòuyóu | rò rỉ dầu |
| 漏水 | lòushuǐ | rò nước |
| 漏气 | lòuqì | rò khí |
| 过热 | guòrè | quá nhiệt |
| 短路 | duǎnlù | chập điện |
| 断电 | duàndiàn | mất điện |
| 没电 | méi diàn | hết điện/không có điện |
| 不工作 | bù gōngzuò | không hoạt động |
| 无法启动 | wúfǎ qǐdòng | không thể khởi động |
| 声音异常 | shēngyīn yìcháng | âm thanh bất thường |
| 震动 | zhèndòng | rung |
| 噪音 | zàoyīn | tiếng ồn |
6. Mẫu câu tiếng Trung khi máy móc bị hỏng
Đây là những câu người đi làm nên học thuộc theo cụm, thay vì chỉ học từng từ.
Báo máy hỏng
机器坏了。
Jīqì huài le.
Máy hỏng rồi.
设备出故障了。
Shèbèi chū gùzhàng le.
Thiết bị gặp sự cố rồi.
机器突然停了。
Jīqì tūrán tíng le.
Máy đột nhiên dừng.
机器不能启动。
Jīqì bù néng qǐdòng.
Máy không thể khởi động.
设备一直报警。
Shèbèi yìzhí bàojǐng.
Thiết bị liên tục báo lỗi.
Mô tả sự cố
机器有异常声音。
Jīqì yǒu yìcháng shēngyīn.
Máy có tiếng động bất thường.
这里漏油了。
Zhèlǐ lòuyóu le.
Chỗ này bị rò dầu.
电机不转了。
Diànjī bù zhuǎn le.
Động cơ không quay nữa.
这个零件坏了。
Zhège língjiàn huài le.
Linh kiện này hỏng rồi.
机器卡住了。
Jīqì kǎzhù le.
Máy bị kẹt rồi.
7. Từ vựng tiếng Trung về sửa chữa và bảo trì máy
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 维修 | wéixiū | sửa chữa |
| 修理 | xiūlǐ | sửa chữa |
| 保养 | bǎoyǎng | bảo dưỡng |
| 维护 | wéihù | bảo trì |
| 日常维护 | rìcháng wéihù | bảo trì hằng ngày |
| 定期维护 | dìngqī wéihù | bảo trì định kỳ |
| 检修 | jiǎnxiū | kiểm tra và sửa chữa |
| 更换 | gēnghuàn | thay thế |
| 拆卸 | chāixiè | tháo dỡ |
| 安装 | ānzhuāng | lắp đặt |
| 调试 | tiáoshì | chạy thử/hiệu chỉnh |
| 修复 | xiūfù | khắc phục |
| 零件更换 | língjiàn gēnghuàn | thay linh kiện |
| 维修人员 | wéixiū rényuán | nhân viên sửa chữa |
| 技术员 | jìshùyuán | kỹ thuật viên |
| 工具 | gōngjù | dụng cụ |
| 扳手 | bānshǒu | cờ lê |
| 螺丝刀 | luósīdāo | tua vít |
| 万用表 | wànyòngbiǎo | đồng hồ vạn năng |
| 工具箱 | gōngjùxiāng | hộp dụng cụ |
Mẫu câu
这台机器需要维修。
Zhè tái jīqì xūyào wéixiū.
Máy này cần sửa chữa.
什么时候可以修好?
Shénme shíhou kěyǐ xiū hǎo?
Bao giờ có thể sửa xong?
需要更换这个零件。
Xūyào gēnghuàn zhège língjiàn.
Cần thay linh kiện này.
设备需要定期保养。
Shèbèi xūyào dìngqī bǎoyǎng.
Thiết bị cần được bảo dưỡng định kỳ.
维修完成了吗?
Wéixiū wánchéng le ma?
Đã sửa chữa xong chưa?
8. Từ vựng tiếng Trung về điện và tự động hóa
Trong các nhà máy hiện đại, người làm kỹ thuật thường xuyên phải tiếp xúc với hệ thống điện và tự động hóa.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 电源 | diànyuán | nguồn điện |
| 电压 | diànyā | điện áp |
| 电流 | diànliú | dòng điện |
| 电阻 | diànzǔ | điện trở |
| 电路 | diànlù | mạch điện |
| 电路板 | diànlùbǎn | bảng mạch |
| 线路 | xiànlù | đường dây |
| 电线 | diànxiàn | dây điện |
| 电缆 | diànlǎn | dây cáp |
| 变压器 | biànyāqì | máy biến áp |
| 电箱 | diànxiāng | tủ điện |
| 配电箱 | pèidiànxiāng | tủ phân phối điện |
| 传感器 | chuángǎnqì | cảm biến |
| 控制器 | kòngzhìqì | bộ điều khiển |
| PLC | PLC | PLC |
| 自动化 | zìdònghuà | tự động hóa |
| 程序 | chéngxù | chương trình |
| 系统 | xìtǒng | hệ thống |
| 数据 | shùjù | dữ liệu |
| 信号 | xìnhào | tín hiệu |
9. Từ vựng về dây chuyền sản xuất
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 生产线 | shēngchǎnxiàn | dây chuyền sản xuất |
| 流水线 | liúshuǐxiàn | dây chuyền |
| 工位 | gōngwèi | vị trí làm việc |
| 工序 | gōngxù | công đoạn |
| 工段 | gōngduàn | công đoạn/khu vực |
| 上料 | shàngliào | cấp nguyên liệu |
| 下料 | xiàliào | lấy liệu |
| 加工 | jiāgōng | gia công |
| 装配 | zhuāngpèi | lắp ráp |
| 包装 | bāozhuāng | đóng gói |
| 传送带 | chuánsòngdài | băng chuyền |
| 输送带 | shūsòngdài | băng tải |
| 机械手 | jīxièshǒu | cánh tay robot |
| 机器人 | jīqìrén | robot |
| 自动生产线 | zìdòng shēngchǎnxiàn | dây chuyền tự động |
| 生产效率 | shēngchǎn xiàolǜ | hiệu suất sản xuất |
| 产量 | chǎnliàng | sản lượng |
10. Một số loại máy thường gặp trong nhà máy
Tên máy sẽ thay đổi theo ngành sản xuất, nhưng một số từ dưới đây xuất hiện rất phổ biến:
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 机床 | jīchuáng | máy công cụ |
| 车床 | chēchuáng | máy tiện |
| 铣床 | xǐchuáng | máy phay |
| 磨床 | móchuáng | máy mài |
| 冲床 | chòngchuáng | máy dập |
| 注塑机 | zhùsùjī | máy ép nhựa |
| 压铸机 | yāzhùjī | máy đúc áp lực |
| 切割机 | qiēgējī | máy cắt |
| 打磨机 | dǎmójī | máy mài |
| 焊接机 | hànjiējī | máy hàn |
| 点焊机 | diǎnhànjī | máy hàn điểm |
| 激光机 | jīguāngjī | máy laser |
| 包装机 | bāozhuāngjī | máy đóng gói |
| 印刷机 | yìnshuājī | máy in |
| 烘干机 | hōnggānjī | máy sấy |
| 清洗机 | qīngxǐjī | máy làm sạch |
| 检测机 | jiǎncèjī | máy kiểm tra |
| 自动机 | zìdòngjī | máy tự động |
11. 20 mẫu câu giao tiếp tiếng Trung về máy móc
Nếu làm việc trong nhà máy, bạn nên ghi nhớ những câu sau:
- 这台机器怎么操作?
Máy này vận hành thế nào? - 机器为什么停了?
Tại sao máy dừng? - 机器坏了吗?
Máy bị hỏng à? - 设备出现故障了。
Thiết bị xảy ra sự cố rồi. - 请过来看一下。
Hãy qua đây xem một chút. - 请叫维修人员过来。
Hãy gọi nhân viên bảo trì qua đây. - 机器不能启动。
Máy không thể khởi động. - 机器一直报警。
Máy liên tục báo lỗi. - 故障代码是多少?
Mã lỗi là bao nhiêu? - 这个问题怎么解决?
Vấn đề này giải quyết thế nào? - 需要更换零件吗?
Có cần thay linh kiện không? - 这个零件坏了。
Linh kiện này hỏng rồi. - 什么时候可以修好?
Bao giờ có thể sửa xong? - 维修需要多长时间?
Sửa chữa cần bao lâu? - 机器现在可以正常运行了。
Máy hiện tại có thể hoạt động bình thường rồi. - 请检查一下设备。
Hãy kiểm tra thiết bị. - 不要随便调整参数。
Không được tùy tiện điều chỉnh thông số. - 这个参数不对。
Thông số này không đúng. - 请按照标准设置。
Hãy cài đặt theo tiêu chuẩn. - 设备已经恢复正常。
Thiết bị đã khôi phục hoạt động bình thường.
12. Cách học tiếng Trung máy móc hiệu quả
Một sai lầm phổ biến là học theo kiểu:
机器 = máy
维修 = sửa chữa
故障 = sự cố
零件 = linh kiện
Sau vài ngày, người học có thể nhớ nghĩa nhưng khi quản lý Trung Quốc hỏi thì không nói được thành câu.
Cách hiệu quả hơn là học theo tình huống công việc.
Tình huống 1: Máy dừng
机器突然停了。
Máy đột nhiên dừng.
Tình huống 2: Báo kỹ thuật
请叫维修人员过来看一下。
Hãy gọi nhân viên bảo trì qua xem một chút.
Tình huống 3: Tìm nguyên nhân
机器为什么会停?
Tại sao máy lại dừng?
Tình huống 4: Xử lý
需要更换这个零件。
Cần thay linh kiện này.
Tình huống 5: Báo hoàn thành
机器已经恢复正常。
Máy đã hoạt động bình thường trở lại.
Đây chính là cách chuyển từ “biết từ vựng” → “sử dụng được tiếng Trung trong nhà máy”.
13. Người làm kỹ thuật nên học những nhóm tiếng Trung nào?
Nếu mục tiêu là làm việc lâu dài trong doanh nghiệp Trung Quốc, bạn không nên chỉ học từ vựng tiếng Trung máy móc trong nhà máy.
Nên xây dựng vốn tiếng Trung theo 6 nhóm:
① Tiếng Trung giao tiếp cơ bản
→ Chào hỏi, trao đổi công việc, hỏi đáp.
② Tiếng Trung sản xuất
→ Công đoạn, sản lượng, tiến độ, dây chuyền.
③ Tiếng Trung máy móc – kỹ thuật
→ Thiết bị, linh kiện, vận hành, bảo trì.
④ Tiếng Trung QC/QA
→ Tiêu chuẩn, kiểm tra, lỗi, tỷ lệ lỗi.
⑤ Tiếng Trung an toàn lao động
→ Cảnh báo, quy định, sự cố, PPE.
⑥ Tiếng Trung giao tiếp với quản lý người Trung Quốc
→ Báo cáo, xin phép, giải thích nguyên nhân, đề xuất phương án.
Bạn có thể xem thêm bài Từ vựng tiếng Trung QC và mẫu câu kiểm tra chất lượng để học tiếp nhóm từ liên quan đến kiểm soát chất lượng.
14. Học tiếng Trung máy móc để làm việc hiệu quả hơn
Trong nhà máy, tiếng Trung không chỉ là một ngoại ngữ mà còn là công cụ làm việc.
Một kỹ thuật viên có thể cần nói:
“Máy số 3 đang báo lỗi, động cơ không hoạt động, tôi cần kiểm tra cảm biến và có thể phải thay linh kiện.”
Nếu chỉ biết tiếng Trung phổ thông, đây là một câu khá khó. Nhưng nếu đã học theo hệ thống:
机器 → 故障 → 报警 → 电机 → 传感器 → 零件 → 更换
người học có thể nhanh chóng hình thành câu:
3号机器出现故障,一直报警,电机不转了。我需要检查传感器,可能需要更换零件。
Máy số 3 xảy ra sự cố, liên tục báo lỗi, động cơ không quay nữa. Tôi cần kiểm tra cảm biến, có thể cần thay linh kiện.
Đó mới là năng lực tiếng Trung công xưởng thực tế.
Kết luận
Nắm được từ vựng tiếng Trung máy móc trong nhà máy là nền tảng quan trọng đối với nhân viên kỹ thuật, bảo trì, sản xuất, QC và những người thường xuyên làm việc với doanh nghiệp Trung Quốc.
Bạn nên ưu tiên học theo các nhóm:
Máy móc → bộ phận → vận hành → sự cố → sửa chữa → bảo trì → thông số → dây chuyền → sản xuất.
Quan trọng hơn, hãy biến từng từ thành mẫu câu và tình huống thực tế. Khi đó, bạn sẽ không chỉ “biết tiếng Trung” mà có thể dùng tiếng Trung để xử lý công việc trong nhà máy.
Nếu muốn học bài bản hơn, Hoa Việt có thể phát triển riêng nhóm kiến thức này trong chương trình Tiếng Trung Công Xưởng, kết hợp từ vựng chuyên ngành với hội thoại, nghe hiểu và tình huống thực tế tại nhà máy.
