300+ Từ vựng tiếng Trung công xưởng thường dùng trong nhà máy

Từ vựng tiếng Trung công xưởng là nền tảng quan trọng đối với người đang làm việc tại các nhà máy, khu công nghiệp, doanh nghiệp Trung Quốc hoặc doanh nghiệp có sử dụng tiếng Trung. Không chỉ cần biết những từ cơ bản như “nhà máy”, “sản xuất”, “máy móc”, người đi làm còn phải hiểu các thuật ngữ về dây chuyền sản xuất, QC, QA, lỗi sản phẩm, kho hàng, kỹ thuật, ca làm, quản lý và báo cáo công việc.

300+ Từ vựng tiếng Trung công xưởng thường dùng trong nhà máy

Trong bài viết này, Hoa Việt tổng hợp 300+ từ vựng tiếng Trung công xưởng thường dùng, chia theo từng nhóm chủ đề để bạn dễ học và dễ áp dụng vào công việc.

Lưu ý: Học thuộc từ vựng là bước đầu tiên. Nếu mục tiêu của bạn là có thể nghe hiểu quản lý người Trung Quốc giao việc, báo cáo công việc, trao đổi với QC/QA, kỹ thuật, kho và xử lý các tình huống thực tế trong nhà máy, bạn nên học theo tình huống thay vì chỉ học từng từ riêng lẻ. Xem thêm khóa học Tiếng Trung Công Xưởng tại Hoa Việt.

Mục lục

1. Từ vựng tiếng Trung công xưởng cơ bản

Đây là nhóm từ người mới đi làm trong môi trường nhà máy nên nắm trước.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 工厂 gōngchǎng nhà máy
2 工厂区 gōngchǎng qū khu nhà máy
3 车间 chējiān phân xưởng
4 生产车间 shēngchǎn chējiān xưởng sản xuất
5 公司 gōngsī công ty
6 企业 qǐyè doanh nghiệp
7 工人 gōngrén công nhân
8 员工 yuángōng nhân viên
9 同事 tóngshì đồng nghiệp
10 领导 lǐngdǎo lãnh đạo
11 经理 jīnglǐ quản lý/giám đốc
12 厂长 chǎngzhǎng giám đốc nhà máy
13 主管 zhǔguǎn chủ quản
14 组长 zǔzhǎng tổ trưởng
15 班长 bānzhǎng trưởng ca
16 部门 bùmén bộ phận
17 工作 gōngzuò công việc
18 岗位 gǎngwèi vị trí công việc
19 员工证 yuángōng zhèng thẻ nhân viên
20 厂牌 chǎngpái thẻ/biển tên nhà máy
21 上班 shàngbān đi làm
22 下班 xiàbān tan làm
23 上岗 shànggǎng vào vị trí làm việc
24 工作时间 gōngzuò shíjiān thời gian làm việc
25 工作地点 gōngzuò dìdiǎn địa điểm làm việc

Một số câu thường gặp

你在哪个车间工作?
Nǐ zài nǎge chējiān gōngzuò?
Bạn làm việc ở phân xưởng nào?

你是哪个部门的?
Nǐ shì nǎge bùmén de?
Bạn thuộc bộ phận nào?

今天几点下班?
Jīntiān jǐ diǎn xiàbān?
Hôm nay mấy giờ tan làm?

2. Từ vựng tiếng Trung về sản xuất

Đây là nhóm từ đặc biệt quan trọng đối với công nhân, tổ trưởng và nhân viên sản xuất.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
26 生产 shēngchǎn sản xuất
27 生产线 shēngchǎnxiàn dây chuyền sản xuất
28 产量 chǎnliàng sản lượng
29 生产计划 shēngchǎn jìhuà kế hoạch sản xuất
30 生产任务 shēngchǎn rènwu nhiệm vụ sản xuất
31 生产日期 shēngchǎn rìqī ngày sản xuất
32 生产流程 shēngchǎn liúchéng quy trình sản xuất
33 工序 gōngxù công đoạn
34 工位 gōngwèi vị trí/công đoạn làm việc
35 加工 jiāgōng gia công
36 装配 zhuāngpèi lắp ráp
37 包装 bāozhuāng đóng gói
38 打包 dǎbāo đóng gói
39 操作 cāozuò thao tác
40 操作员 cāozuòyuán nhân viên vận hành
41 半成品 bànchéngpǐn bán thành phẩm
42 成品 chéngpǐn thành phẩm
43 原材料 yuáncáiliào nguyên vật liệu
44 材料 cáiliào vật liệu
45 零件 língjiàn linh kiện
46 配件 pèijiàn phụ kiện
47 数量 shùliàng số lượng
48 数量不足 shùliàng bùzú thiếu số lượng
49 完成 wánchéng hoàn thành
50 完成率 wánchénglǜ tỷ lệ hoàn thành

Mẫu câu

今天的生产任务完成了吗?
Jīntiān de shēngchǎn rènwu wánchéng le ma?
Nhiệm vụ sản xuất hôm nay đã hoàn thành chưa?

今天的产量是多少?
Jīntiān de chǎnliàng shì duōshao?
Sản lượng hôm nay là bao nhiêu?

这批产品什么时候完成?
Zhè pī chǎnpǐn shénme shíhou wánchéng?
Lô sản phẩm này khi nào hoàn thành?

3. Từ vựng về dây chuyền và công đoạn sản xuất

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
流水线 liúshuǐxiàn dây chuyền
生产线 shēngchǎnxiàn dây chuyền sản xuất
工序 gōngxù công đoạn
工位 gōngwèi vị trí làm việc
上料 shàngliào đưa nguyên liệu vào
下料 xiàliào lấy nguyên liệu ra
装配 zhuāngpèi lắp ráp
组装 zǔzhuāng lắp ráp
焊接 hànjiē hàn
切割 qiēgē cắt
打磨 dǎmó mài
冲压 chòngyā dập
注塑 zhùsù ép nhựa
喷涂 pēntú phun sơn
烘干 hōnggān sấy khô
清洗 qīngxǐ làm sạch
检测 jiǎncè kiểm tra/đo kiểm
调试 tiáoshì chạy thử/hiệu chỉnh
维修 wéixiū sửa chữa
保养 bǎoyǎng bảo dưỡng

Một số từ trong nhóm này đặc biệt quan trọng đối với người làm kỹ thuật và sản xuất. Nếu làm việc tại nhà máy có chuyên gia Trung Quốc, việc hiểu chính xác những động từ như 装配, 焊接, 调试, 维修, 保养 có thể giúp giảm đáng kể khó khăn khi tiếp nhận công việc.

4. Từ vựng tiếng Trung về máy móc và thiết bị

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
机器 jīqì máy móc
设备 shèbèi thiết bị
机械 jīxiè máy móc/cơ khí
电机 diànjī động cơ điện
电器 diànqì thiết bị điện
电源 diànyuán nguồn điện
电压 diànyā điện áp
电流 diànliú dòng điện
开关 kāiguān công tắc
按钮 ànniǔ nút bấm
螺丝 luósī ốc vít
螺母 luómǔ đai ốc
螺栓 luóshuān bu lông
工具 gōngjù dụng cụ
仪器 yíqì thiết bị đo
模具 mújù khuôn
传感器 chuángǎnqì cảm biến
马达 mǎdá mô tơ
皮带 pídài dây curoa
轴承 zhóuchéng vòng bi
管道 guǎndào đường ống
阀门 fámén van
压力表 yālìbiǎo đồng hồ áp suất
温度计 wēndùjì nhiệt kế
控制器 kòngzhìqì bộ điều khiển

Một số câu thực tế

机器坏了。
Jīqì huài le.
Máy bị hỏng rồi.

设备需要维修。
Shèbèi xūyào wéixiū.
Thiết bị cần sửa chữa.

请检查一下机器。
Qǐng jiǎnchá yíxià jīqì.
Hãy kiểm tra máy một chút.

5. Từ vựng tiếng Trung QC – kiểm soát chất lượng

QC là một trong những bộ phận sử dụng tiếng Trung chuyên ngành rất nhiều.

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
质量 zhìliàng chất lượng
品质 pǐnzhì chất lượng
质量管理 zhìliàng guǎnlǐ quản lý chất lượng
品质管理 pǐnzhì guǎnlǐ quản lý chất lượng
质量检查 zhìliàng jiǎnchá kiểm tra chất lượng
品质检查 pǐnzhì jiǎnchá kiểm tra chất lượng
检验 jiǎnyàn kiểm nghiệm/kiểm tra
检查 jiǎnchá kiểm tra
检测 jiǎncè kiểm đo
抽检 chōujiǎn kiểm tra lấy mẫu
全检 quánjiǎn kiểm tra 100%
合格 hégé đạt
不合格 bù hégé không đạt
合格品 hégé pǐn hàng đạt
不良品 bùliángpǐn hàng lỗi
良品 liángpǐn hàng tốt
不良率 bùliánglǜ tỷ lệ lỗi
合格率 hégélǜ tỷ lệ đạt
标准 biāozhǔn tiêu chuẩn
规格 guīgé quy cách
样品 yàngpǐn mẫu
检查表 jiǎnchábiǎo bảng kiểm tra
报告 bàogào báo cáo
结果 jiéguǒ kết quả
确认 quèrèn xác nhận

Nếu bạn đang làm QC/QA và muốn học sâu hơn, có thể tham khảo ngay Từ vựng tiếng Trung QC và mẫu câu kiểm tra chất lượng

6. Từ vựng tiếng Trung về lỗi sản phẩm

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
问题 wèntí vấn đề
缺陷 quēxiàn khuyết điểm
不良 bùliáng lỗi/không đạt
不良品 bùliángpǐn sản phẩm lỗi
划伤 huáshāng trầy xước
裂纹 lièwén vết nứt
变形 biànxíng biến dạng
破损 pòsǔn hư hỏng
污渍 wūzì vết bẩn
色差 sèchā lệch màu
尺寸不符 chǐcùn bù fú sai kích thước
松动 sōngdòng lỏng
脱落 tuōluò bong/rơi
漏水 lòushuǐ rò nước
漏电 lòudiàn rò điện
噪音 zàoyīn tiếng ồn
故障 gùzhàng sự cố
原因 yuányīn nguyên nhân
解决 jiějué giải quyết
改善 gǎishàn cải thiện
返工 fǎngōng làm lại
报废 bàofèi loại bỏ/phế
维修 wéixiū sửa chữa
处理 chǔlǐ xử lý
预防 yùfáng phòng ngừa

Mẫu câu rất thực tế

这个产品有什么问题?
Zhège chǎnpǐn yǒu shénme wèntí?
Sản phẩm này có vấn đề gì?

这个产品不合格。
Zhège chǎnpǐn bù hégé.
Sản phẩm này không đạt.

请告诉我问题的原因。
Qǐng gàosu wǒ wèntí de yuányīn.
Hãy cho tôi biết nguyên nhân của vấn đề.

这个问题怎么处理?
Zhège wèntí zěnme chǔlǐ?
Vấn đề này xử lý thế nào?

7. Từ vựng tiếng Trung về QA và quản lý chất lượng

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
质量体系 zhìliàng tǐxì hệ thống chất lượng
质量标准 zhìliàng biāozhǔn tiêu chuẩn chất lượng
管理体系 guǎnlǐ tǐxì hệ thống quản lý
审核 shěnhé đánh giá/audit
内审 nèishěn đánh giá nội bộ
外审 wàishěn đánh giá bên ngoài
纠正 jiūzhèng khắc phục
预防措施 yùfáng cuòshī biện pháp phòng ngừa
改进 gǎijìn cải tiến
原因分析 yuányīn fēnxī phân tích nguyên nhân
数据 shùjù dữ liệu
记录 jìlù ghi chép
文件 wénjiàn tài liệu
标准作业 biāozhǔn zuòyè thao tác tiêu chuẩn
作业指导书 zuòyè zhǐdǎoshū hướng dẫn công việc
追踪 zhuīzōng theo dõi
确认 quèrèn xác nhận
验证 yànzhèng xác minh
风险 fēngxiǎn rủi ro
控制 kòngzhì kiểm soát

8. Từ vựng tiếng Trung về kho hàng

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
仓库 cāngkù kho
仓库管理员 cāngkù guǎnlǐyuán thủ kho
入库 rùkù nhập kho
出库 chūkù xuất kho
入库单 rùkù dān phiếu nhập kho
出库单 chūkù dān phiếu xuất kho
库存 kùcún tồn kho
盘点 pándiǎn kiểm kê
货物 huòwù hàng hóa
货品 huòpǐn hàng hóa
货架 huòjià giá/kệ hàng
托盘 tuōpán pallet
箱子 xiāngzi thùng
包装箱 bāozhuāngxiāng thùng đóng gói
标签 biāoqiān nhãn
条码 tiáomǎ mã vạch
数量 shùliàng số lượng
缺货 quēhuò thiếu hàng
到货 dàohuò hàng đến
发货 fāhuò giao hàng/xuất hàng
收货 shōuhuò nhận hàng
退货 tuìhuò trả hàng
搬运 bānyùn vận chuyển/bốc xếp
装货 zhuānghuò xếp hàng
卸货 xièhuò dỡ hàng

9. Từ vựng tiếng Trung về ca làm, thời gian và nhân sự

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
上班 shàngbān đi làm
下班 xiàbān tan làm
加班 jiābān tăng ca
倒班 dǎobān đổi ca
轮班 lúnbān luân ca
白班 báibān ca ngày
夜班 yèbān ca đêm
早班 zǎobān ca sáng
晚班 wǎnbān ca tối
休息 xiūxi nghỉ
请假 qǐngjià xin nghỉ
病假 bìngjià nghỉ bệnh
事假 shìjià nghỉ việc riêng
年假 niánjià nghỉ phép năm
迟到 chídào đi muộn
早退 zǎotuì về sớm
缺勤 quēqín vắng mặt
考勤 kǎoqín chấm công
工资 gōngzī tiền lương
奖金 jiǎngjīn tiền thưởng
津贴 jīntiē phụ cấp
加班费 jiābānfèi tiền tăng ca

Câu cần biết

今天要加班吗?
Jīntiān yào jiābān ma?
Hôm nay có phải tăng ca không?

我想请一天假。
Wǒ xiǎng qǐng yì tiān jià.
Tôi muốn xin nghỉ một ngày.

明天上什么班?
Míngtiān shàng shénme bān?
Ngày mai làm ca nào?

10. Từ vựng tiếng Trung về kỹ thuật

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
技术 jìshù kỹ thuật
技术员 jìshùyuán kỹ thuật viên
工程师 gōngchéngshī kỹ sư
维修员 wéixiūyuán nhân viên sửa chữa
维修 wéixiū sửa chữa
保养 bǎoyǎng bảo dưỡng
故障 gùzhàng sự cố
检修 jiǎnxiū kiểm tra và sửa chữa
调试 tiáoshì hiệu chỉnh/chạy thử
安装 ānzhuāng lắp đặt
拆卸 chāixiè tháo dỡ
更换 gēnghuàn thay thế
零件 língjiàn linh kiện
参数 cānshù thông số
温度 wēndù nhiệt độ
压力 yālì áp suất
电压 diànyā điện áp
功率 gōnglǜ công suất
尺寸 chǐcùn kích thước
测量 cèliáng đo lường
工具 gōngjù dụng cụ
图纸 túzhǐ bản vẽ
技术要求 jìshù yāoqiú yêu cầu kỹ thuật
维修记录 wéixiū jìlù biên bản sửa chữa

11. Từ vựng tiếng Trung về mua hàng và nhà cung cấp

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
采购 cǎigòu mua hàng
采购员 cǎigòuyuán nhân viên mua hàng
供应商 gōngyìngshāng nhà cung cấp
客户 kèhù khách hàng
订单 dìngdān đơn hàng
采购单 cǎigòu dān đơn mua hàng
价格 jiàgé giá
单价 dānjià đơn giá
总价 zǒngjià tổng giá
报价 bàojià báo giá
合同 hétóng hợp đồng
交货 jiāohuò giao hàng
交货期 jiāohuòqī thời hạn giao hàng
数量 shùliàng số lượng
付款 fùkuǎn thanh toán
发票 fāpiào hóa đơn
付款方式 fùkuǎn fāngshì phương thức thanh toán
质量要求 zhìliàng yāoqiú yêu cầu chất lượng
交期 jiāoqī thời gian giao hàng
延期 yánqī trì hoãn

12. Từ vựng tiếng Trung về báo cáo và quản lý công việc

Đây là nhóm đặc biệt hữu ích đối với tổ trưởng, quản lý và nhân viên văn phòng làm việc trực tiếp với nhà máy.

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
报告 bàogào báo cáo
汇报 huìbào báo cáo
进度 jìndù tiến độ
工作进度 gōngzuò jìndù tiến độ công việc
任务 rènwu nhiệm vụ
计划 jìhuà kế hoạch
目标 mùbiāo mục tiêu
完成 wánchéng hoàn thành
延期 yánqī chậm tiến độ
原因 yuányīn nguyên nhân
解决方案 jiějué fāng’àn phương án giải quyết
建议 jiànyì đề xuất
问题 wèntí vấn đề
会议 huìyì cuộc họp
开会 kāihuì họp
安排 ānpái sắp xếp
负责 fùzé phụ trách
跟进 gēnjìn theo dõi
确认 quèrèn xác nhận
通知 tōngzhī thông báo
要求 yāoqiú yêu cầu
规定 guīdìng quy định
结果 jiéguǒ kết quả
改进 gǎijìn cải tiến
总结 zǒngjié tổng kết

13. 30 từ vựng tiếng Trung công xưởng cực kỳ quan trọng cần nhớ

Nếu bạn chưa thể học hết 300+ từ trong một lần, hãy bắt đầu với nhóm từ cốt lõi sau:

工厂 – nhà máy
车间 – phân xưởng
生产 – sản xuất
生产线 – dây chuyền sản xuất
产量 – sản lượng
产品 – sản phẩm
材料 – vật liệu
原材料 – nguyên vật liệu
机器 – máy móc
设备 – thiết bị
操作 – thao tác
检查 – kiểm tra
质量 – chất lượng
合格 – đạt
不合格 – không đạt
不良品 – sản phẩm lỗi
问题 – vấn đề
故障 – sự cố
维修 – sửa chữa
保养 – bảo dưỡng
仓库 – kho
入库 – nhập kho
出库 – xuất kho
库存 – tồn kho
加班 – tăng ca
请假 – xin nghỉ
主管 – chủ quản
组长 – tổ trưởng
报告 – báo cáo
进度 – tiến độ

Nếu bạn đang đi làm, hãy ưu tiên đặt câu với từng từ, thay vì chỉ đọc và ghi nhớ nghĩa tiếng Việt.

Học 300 từ vựng tiếng Trung công xưởng như thế nào cho hiệu quả?

Sai lầm phổ biến nhất là học một danh sách dài từ đầu đến cuối. Cách hiệu quả hơn là chia từ vựng theo bối cảnh công việc.

Ví dụ, ngày đầu tiên học nhóm sản xuất:

生产 – sản xuất
生产线 – dây chuyền
产量 – sản lượng
工序 – công đoạn
产品 – sản phẩm

Sau đó tự đặt câu:

今天的生产任务是什么?
Nhiệm vụ sản xuất hôm nay là gì?

Tiếp theo chuyển sang tình huống:

Quản lý giao việc → nhân viên xác nhận → bắt đầu sản xuất → phát sinh vấn đề → báo cáo.

Khi từ vựng được đặt vào tình huống, bạn sẽ nhớ cả từ + cấu trúc câu + ngữ cảnh sử dụng.

Đây cũng là lý do nếu mục tiêu của bạn là giao tiếp trong nhà máy, chỉ học danh sách từ vựng là chưa đủ.

Từ vựng tiếng Trung công xưởng và khả năng giao tiếp thực tế

Một người có thể thuộc rất nhiều từ nhưng vẫn không nghe hiểu quản lý nói.

Nguyên nhân là giao tiếp tại nhà máy thường có:

  • Tốc độ nói nhanh.
  • Cách nói ngắn gọn.
  • Thuật ngữ chuyên ngành.
  • Từ viết tắt.
  • Cách nói trực tiếp.
  • Nhiều tình huống phát sinh bất ngờ.

Ví dụ, quản lý không nhất thiết nói một câu đầy đủ như trong giáo trình. Họ có thể nói ngắn gọn:

这个先停一下。

“Cái này tạm dừng lại.”

Hoặc:

赶紧处理一下。

“Xử lý ngay đi.”

Hoặc:

今天必须完成。

“Hôm nay nhất định phải hoàn thành.”

Vì vậy, người học cần luyện cả nghe – nói – phản xạ – xử lý tình huống, không chỉ học từ vựng. Tiếng Trung giao tiếp với quản lý người Trung Quốc bạn có thể tìm hiểu thêm “100 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp trong công xưởng

Muốn giao tiếp được trong công xưởng, học từ vựng thôi chưa đủ

300+ từ vựng trong bài viết này có thể giúp bạn xây dựng nền tảng quan trọng. Nhưng nếu mục tiêu của bạn là sử dụng tiếng Trung trực tiếp trong công việc, bạn cần một lộ trình chuyên sâu hơn.

Tại Hoa Việt, chương trình Tiếng Trung Công Xưởng được xây dựng theo hướng:

Từ vựng → mẫu câu → hội thoại → tình huống → thực hành → phản xạ → ứng dụng vào công việc.

Chương trình sử dụng giáo trình Tiếng Trung Công Xưởng độc quyền của Hoa Việt, tập trung vào các nhóm nội dung như sản xuất, QC, QA, kỹ thuật, kho vận, mua hàng, xuất nhập khẩu và quản lý. Lộ trình hiện được xây dựng theo 60–90 buổi với đầu vào HSK 3 hoặc tương đương.

FAQ – Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Trung công xưởng

Tiếng Trung công xưởng cần biết bao nhiêu từ vựng?

Không có con số cố định. Điều quan trọng không phải là học càng nhiều càng tốt mà là biết những từ thường xuyên xuất hiện trong đúng công việc của mình và sử dụng được chúng trong câu.

Người mới học có nên học ngay từ vựng công xưởng không?

Nếu chưa có nền tảng tiếng Trung, nên học phát âm, từ vựng và ngữ pháp cơ bản trước. Với chương trình Tiếng Trung Công Xưởng của Hoa Việt, đầu vào hiện tại là HSK 3 hoặc tương đương.

Từ vựng QC có khác từ vựng sản xuất không?

Có. Hai nhóm có nhiều từ liên quan nhưng QC tập trung nhiều hơn vào chất lượng, kiểm tra, tiêu chuẩn, lỗi sản phẩm, tỷ lệ lỗi và xử lý vấn đề.

Học thuộc 300 từ có thể giao tiếp trong nhà máy không?

Chưa chắc. Bạn cần học thêm mẫu câu, hội thoại, nghe hiểu và tình huống thực tế. Từ vựng chỉ là nguyên liệu để hình thành năng lực giao tiếp.

Nên học tiếng Trung công xưởng theo ngành hay theo bộ phận?

Tốt nhất nên kết hợp cả hai. Trước tiên học nhóm từ vựng chung của nhà máy, sau đó đi sâu theo bộ phận và vị trí công việc như sản xuất, QC, QA, kỹ thuật, kho, mua hàng hoặc quản lý.

Kết luận

Từ vựng tiếng Trung công xưởng là nền tảng quan trọng đối với bất kỳ ai muốn sử dụng tiếng Trung trong môi trường nhà máy. Tuy nhiên, mục tiêu cuối cùng không phải là nhớ được 300 hay 500 từ, mà là có thể sử dụng tiếng Trung để làm việc.

Bạn cần chuyển từ:

Biết từ → biết câu → hiểu tình huống → nghe được → nói được → xử lý được công việc.

Nếu bạn đang làm việc tại nhà máy hoặc chuẩn bị ứng tuyển vào doanh nghiệp Trung Quốc, hãy bắt đầu bằng những nhóm từ vựng phù hợp với vị trí của mình, sau đó luyện chúng trong các tình huống thực tế.

👉 Nếu muốn học bài bản hơn, bạn có thể tham khảo khóa học Tiếng Trung Công Xưởng tại Hoa Việt – chương trình sử dụng giáo trình độc quyền, tập trung vào giao tiếp và các tình huống thực tế trong sản xuất, QC/QA, kỹ thuật, kho vận, mua hàng, xuất nhập khẩu và quản lý.

Để lại một bình luận